HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN



Thái Văn Quyền
ĐT: 0908 131 884

thaianhtaicoltd@gmail.com

Danh mục sản phẩm

Tỷ Giá

Tháng Hai 18, 2018, 7:24 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,439.63 17,544.90 18,159.55
CAD 17,539.15 17,698.44 18,391.89
CHF 23,662.81 23,829.62 24,763.31
DKK - 3,650.96 3,862.93
EUR 27,401.73 27,484.18 28,447.03
GBP 30,745.63 30,962.37 32,047.08
HKD 2,823.86 2,843.77 2,961.11
INR - 347.83 370.84
JPY 205.20 207.27 214.53
KRW 19.04 20.04 21.85
KWD - 74,517.63 79,447.32
MYR - 5,655.68 5,877.28
NOK - 2,795.38 2,957.68
RUB - 386.64 441.99
SAR - 5,961.09 6,355.45
SEK - 2,750.40 2,892.67
SGD 16,742.97 16,861.00 17,486.63
THB 697.61 697.61 745.53
USD 22,665.00 22,665.00 22,735.00

Đăng ký nhận tin mới

Bàn thờ ông địaban tho ong dia

Xem ảnh lớn

DẦU TRUYỀN NHIỆT SHL SYNTHERM 32L

Mã sản phẩm: SHL Đăng ngày 29-10-2017 04:46:00 AM - 104 Lượt xem

DẦU TRUYỀN NHIỆT SHL SYNTHERM 32L là dầu truyền nhiệt chất lượng cao, được pha chế dầu gốc khoáng tinh chế và hệ phụ gia chống oxy hoá, tăng tính luân chuyển, bền nhiệt, có độ bay hơi thấp, giúp dầu có thời gian sử dụng rất dài, hệ thống vận hành dễ dàng, ổn định và tránh thất thoát năng lượng.

Hãng sản xuất: SHL

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :

DẦU TRUYỀN NHIỆT SHL SYNTHERM 32L  là dầu truyền nhiệt chất lượng cao, được pha chế dầu gốc khoáng tinh chế và hệ phụ gia chống oxy hoá, tăng tính luân chuyển, bền nhiệt, có độ bay hơi thấp, giúp dầu có thời gian sử dụng rất dài, hệ thống vận hành dễ dàng, ổn định và tránh thất thoát năng lượng.

Đặc tính

·         Khả năng bền nhiệt, chống oxy hoá tuyệt vời, giúp không sinh cặn, ổn định độ nhớt, đảm bảo tính dẫn nhiệt tốt luôn được duy trì trong suốt quá trình sử dụng.

·         Dầu có tính lưu động cao, độ bay hơi thấp giúp vận chuyển năng lượng nhanh chóng, tránh thất thoát nhiệt và hao hụt dầu.

·         Có nhiệt độ chớp cháy cao, giúp an toàn khi vận hành hệ thống

Ứng dụng

·         Dùng trong các hệ thống gia nhiệt tuần hoàn kép kín.

·         Dùng trong các hệ thống sưởi nóng, sấy khô, nồi hơi, lò phản ứng, khuôn dập… trong ngành công nghiệp: sản xuất xi măng, nghiền giấy, công nghiệp gỗ xây dựng, sản xuất hoá chất, hoá dẻo cao su...

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật

Phương pháp thử

300

315

Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l)

ASTM D 4052

0.84-0.87

0.86-0.89

Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s)

ASTM D 445

30-35

98-105

Chỉ số độ nhớt (VI)

ASTM D 2270

Min 100

Min 100

Nhiệt độ đông đặc (oC)

ASTM D 97

Max -18

Max -15

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC)

ASTM D 92

Min 220

Min 250

Nhiệt độ tự bốc cháy (oC)

DIN 51794

Min 340

Min 405

Điểm sôi ban đầu (oC)

ASTM D 2887

Min 335

Min 400

Trị số trung hòa (mgKOH/g)

ASTM D 974

Max 0.2

Max 0.2

Nhiệt độ màng dầu (oC)

-

Max 320

Max 375

Nhiệt độ bồn dầu (oC)

-

Max 300

Max 350

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bảo quản và an toàn

·         Để theo chiều đứng của bao bì.

·         Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.

·         Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.

·         Bảo quản trong nhà kho có mái che.

·         Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.

·         Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Bao bì

·         Xô 20  lít và phuy 200 lít.

Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại