HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN



Thái Văn Quyền
ĐT: 0908 131 884

thaianhtaicoltd@gmail.com

Danh mục sản phẩm

Tỷ Giá

Tháng Hai 18, 2018, 8:39 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,439.63 17,544.90 18,159.55
CAD 17,539.15 17,698.44 18,391.89
CHF 23,662.81 23,829.62 24,763.31
DKK - 3,650.96 3,862.93
EUR 27,401.73 27,484.18 28,447.03
GBP 30,745.63 30,962.37 32,047.08
HKD 2,823.86 2,843.77 2,961.11
INR - 347.83 370.84
JPY 205.20 207.27 214.53
KRW 19.04 20.04 21.85
KWD - 74,517.63 79,447.32
MYR - 5,655.68 5,877.28
NOK - 2,795.38 2,957.68
RUB - 386.64 441.99
SAR - 5,961.09 6,355.45
SEK - 2,750.40 2,892.67
SGD 16,742.97 16,861.00 17,486.63
THB 697.61 697.61 745.53
USD 22,665.00 22,665.00 22,735.00

Đăng ký nhận tin mới

Bàn thờ ông địaban tho ong dia

AP OIL SINGAPORE

Ap Hercules Aw
Đăng ngày 11-10-2015 11:08:00 AM
DẦU THUỶ LỰC CHỐNG MÀI MÒN ĐA DỤNG AP HERCULES AW là loại dầu thuỷ lực chống mài mòn đa dụng, có độ ổn định oxy hoá cao, có các đặc tính chống ăn mòn, chống mài mòn và chống tạo bọt. Dầu đáp ứng được các yêu cầu tính năng của Hagglunds Denison HF-2 và DIN 51524 phần 1.

Ap Hercules Premium AW
Đăng ngày 11-10-2015 11:05:00 AM
DẦU THUỶ LỰC CHỐNG MÀI MÒN CAO CẤP AP HERCULES PREMIUM AW là loại dầu thuỷ lực chống mài mòn cao cấp được đặc chế với chất phụ gia chống mài mòn hàm lượng kẽm thấp, có đặc tính bền oxy hoá cao chống mài mòn, chống ăn mòn, chống tạo bọt. Dầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật DIN 51524 Phần I & II, Hagglunds Denison HF – 2 & HF – O, ASLE 70 – 3, MIL-H-24459, USS 127 & 136, David Brown 51.53.101, Sperry Vickers M – 2950 – S, Cincinnati Milacron P-68, P-69 & P-70 và các thử nghiệm FZG.

Ap Hercules Af
Đăng ngày 11-10-2015 11:01:00 AM
DẦU THUỶ LỰC CAO CẤP CHỐNG MÀI MÒN KHÔNG TRO AP HERCULES AF là loại dầu thuỷ lực cao cấp hàm chống mài mòn không tạo tro, được thiết kế cho hệ thống công nghiệp dẫn động mạnh. Dầu có độ bền oxy hoá, đặc tính chống mài mòn, chống ăn mòn và chống tạo bọt tuyệt vời. Loại dầu này tương hợp với các thiết bị bằng bạc hoặc mạ bạc. Dầu đáp ứng tiêu chuẩn DIN 51524 Part1, 2, 3 cấp HL, HLP và HLVP; AFNO NFE 48-603 cấp HM, HV; ISO 11158 cấp HL, HM; Eaton Vickers I-286-S; CCM A &B, IOS 13357-2 Wef & Dry Fliterability.