HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN



Thái Văn Quyền
ĐT: 0908 131 884

thaianhtaicoltd@gmail.com

Danh mục sản phẩm

Tỷ Giá

Tháng Hai 23, 2018, 10:11 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,598.16 17,704.39 17,862.30
CAD 17,613.02 17,772.98 18,003.38
CHF 24,018.99 24,188.31 24,501.87
DKK - 3,701.24 3,817.32
EUR 27,774.48 27,858.05 28,106.52
GBP 31,416.47 31,637.94 31,920.13
HKD 2,864.81 2,885.00 2,928.25
INR - 350.06 363.80
JPY 208.41 210.52 213.24
KRW 19.46 20.48 21.77
KWD - 75,674.48 78,645.14
MYR - 5,767.03 5,841.79
NOK - 2,845.67 2,934.92
RUB - 402.04 448.00
SAR - 6,047.74 6,285.15
SEK - 2,754.17 2,823.55
SGD 16,978.19 17,097.88 17,284.91
THB 708.41 708.41 737.97
USD 22,700.00 22,700.00 22,770.00

Đăng ký nhận tin mới

Bàn thờ ông địaban tho ong dia

Xem ảnh lớn

DẦU CẮT GỌT KIM LOẠI KHÔNG PHA NƯỚC SHL FOUNT CUT 300TB

Mã sản phẩm: SHL Đăng ngày 28-10-2017 07:45:00 PM - 99 Lượt xem

DẦU CẮT GỌT KIM LOẠI KHÔNG PHA NƯỚC SHL FOUNT CUT 300TB là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, được sử dụng trong các giai đoạn gia công yêu cầu tính bôi trơn cao và chịu cực áp: làm ren trong (ta-rô), khoét - phay - mài bánh răng, chuốt, khoan lỗ sâu, mài rãnh…VG28 QUY TRÌNH VÓT

Hãng sản xuất: SHL

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :

DẦU CẮT GỌT KIM LOẠI KHÔNG PHA NƯỚC SHL FOUNT CUT 300TB là dầu cắt gọt kim loại không pha nước, được sử dụng trong các giai đoạn gia công yêu cầu tính bôi trơn cao và chịu cực áp: làm ren trong (ta-rô), khoét - phay - mài bánh răng, chuốt, khoan lỗ sâu, mài rãnh…

Đặc tính

·         Tính bôi trơn tuyệt vời, chống mài mòn và chịu được cực áp giúp bề mặt gia công không có lằn, nhẵn, tăng tuổi thọ công cụ gia công và khả năng chính xác của thiết bị tuyệt đối.

·         Độ bay hơi và tạo sương thấp, tránh thất thoát dầu và phát tán ra môi trường bên ngoài.

·         Tính bền nhiệt và chống bị oxy hoá cao giúp kéo dài thời gian sử dụng, tiết kiệm chi phí.

Ứng dụng

DẦU CẮT GỌT KIM LOẠI KHÔNG PHA NƯỚC SHL FOUNT CUT 300TB được sử dụng trên các máy tiện đa trục tự động, bán tự động, máy CNC… khi gia công thép, hợp kim thép, kim loại màu, các hợp kim của kim loại màu với các phân đoạn gia công nặng hoặc rất nặng: làm ren trong (ta-rô) , khoét – play – mài bánh răng, chuốt, khoan lỗ sâu, mài rãnh,..

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật

Phương pháp thử

32

46

68

Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l)

ASTM D 4052

0.84-0.88

0.84-0.88

0.84-0.88

Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s)

ASTM D 445

28-32

44-50

68-73

Chỉ số độ nhớt (VI)

ASTM D 2270

Min 100

Min 100

Min 100

Nhiệt độ đông đặc (oC)

ASTM D 97

Max -15

Max -12

Max -12

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC)

ASTM D 92

Min 200

Min 200

Min 220

Ăn mòn tấm đồng, 3 giờ 100oC

ASTM D 130

Max 1b

Max 1b

Max 1b

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bảo quản và an toàn

·         Để theo chiều đứng của bao bì.

·         Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.

·         Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.

·         Bảo quản trong nhà kho có mái che.

·         Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.

·         Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Bao bì

·         Xô 20 lít và phuy 200 lít.

Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại