HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN



Thái Văn Quyền
ĐT: 0908 131 884

thaianhtaicoltd@gmail.com

Danh mục sản phẩm

Tỷ Giá

Tháng Hai 18, 2018, 7:24 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,439.63 17,544.90 18,159.55
CAD 17,539.15 17,698.44 18,391.89
CHF 23,662.81 23,829.62 24,763.31
DKK - 3,650.96 3,862.93
EUR 27,401.73 27,484.18 28,447.03
GBP 30,745.63 30,962.37 32,047.08
HKD 2,823.86 2,843.77 2,961.11
INR - 347.83 370.84
JPY 205.20 207.27 214.53
KRW 19.04 20.04 21.85
KWD - 74,517.63 79,447.32
MYR - 5,655.68 5,877.28
NOK - 2,795.38 2,957.68
RUB - 386.64 441.99
SAR - 5,961.09 6,355.45
SEK - 2,750.40 2,892.67
SGD 16,742.97 16,861.00 17,486.63
THB 697.61 697.61 745.53
USD 22,665.00 22,665.00 22,735.00

Đăng ký nhận tin mới

Bàn thờ ông địaban tho ong dia

Xem ảnh lớn

DẦU TRỤC QUAY-DẦU MÁY MAY SHL SPINDLE V22

Mã sản phẩm: SHL Đăng ngày 29-10-2017 04:44:00 AM - 139 Lượt xem

DẦU TRỤC QUAY-DẦU MÁY MAY SHL SPINDLE V22 là dầu máy may chuyên dụng trong suốt, không màu, có độ bôi trơn cao, không gây độc hại, dùng cho các máy may công nghiệp hay dân dụng.

Hãng sản xuất: SHL

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :

DẦU TRỤC QUAY-DẦU MÁY MAY SHL SPINDLE V22  là dầu máy may chuyên dụng trong suốt, không màu, có độ bôi trơn cao, không gây độc hại, dùng cho các máy may công nghiệp hay dân dụng.

Đặc tính

·         Dầu không màu, không mùi, dễ tẩy rửa, độ bay hơi thấp, không gây ảnh hưởng môi trường xung quanh và màu sắc sản phẩm.

·         Dầu có tính bôi trơn tốt do tạo được bằng màng dầu bảo vệ, đồng thời chống gây mài mòn và chống gỉ tuyệt đối.

·         Có tính năng làm mát, chống oxy hoá tốt, giúp đảm bảo hiệu suất hoạt động liên tục, kéo dài tuổi độ của máy và tuổi thọ của dầu.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: Cincinnati - Milacron P-45, P-62.

Ứng dụng

·         Bôi trơn các loại máy may, máy khâu công nghiệp hay dân dụng, các loại máy thêu.

·         Đặc biệt, các loại máy trong ngành may mặc, khâu vá mà dầu hay có khuynh hướng văng vào vải.

Thông số kĩ thuật

Chỉ tiêu kỹ thuật

Phương pháp thử

15

22

32

Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l)

ASTM D 4052

0.80-0.85

0.80-0.85

0.83-0.86

Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s)

ASTM D 445

14-16

20-24

30-35

Chỉ số độ nhớt (VI)

ASTM D 2270

Min 95

Min 95

Min 100

Nhiệt độ đông đặc (oC)

ASTM D 97

Max -36

Max -27

Max -18

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC)

ASTM D 92

Min 150

Min 180

Min 200

Chống gỉ, nước cất

ASTM D 665A

Pass

Pass

Pass

Chống gỉ, nước biển

ASTM D 665B

Pass

Pass

Pass

Ăn mòn tấm đồng (3 giờ , 100oC)

ASTM D 130

Max 1a

Max 1a

Max 1a

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bảo quản và an toàn

·         Để theo chiều đứng của bao bì.

·         Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.

·         Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.

·         Bảo quản trong nhà kho có mái che.

·         Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.

·         Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Bao bì

·         Xô 20 lít và phuy 200 lít.

 

 

 
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại