HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN



Thái Văn Quyền
ĐT: 0908 131 884

thaianhtaicoltd@gmail.com

Danh mục sản phẩm

Tỷ Giá

Tháng Hai 18, 2018, 7:24 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,439.63 17,544.90 18,159.55
CAD 17,539.15 17,698.44 18,391.89
CHF 23,662.81 23,829.62 24,763.31
DKK - 3,650.96 3,862.93
EUR 27,401.73 27,484.18 28,447.03
GBP 30,745.63 30,962.37 32,047.08
HKD 2,823.86 2,843.77 2,961.11
INR - 347.83 370.84
JPY 205.20 207.27 214.53
KRW 19.04 20.04 21.85
KWD - 74,517.63 79,447.32
MYR - 5,655.68 5,877.28
NOK - 2,795.38 2,957.68
RUB - 386.64 441.99
SAR - 5,961.09 6,355.45
SEK - 2,750.40 2,892.67
SGD 16,742.97 16,861.00 17,486.63
THB 697.61 697.61 745.53
USD 22,665.00 22,665.00 22,735.00

Đăng ký nhận tin mới

Bàn thờ ông địaban tho ong dia

Xem ảnh lớn

DẦU BÁNH RĂNG SHL GEAR 220

Mã sản phẩm: SHL Đăng ngày 29-10-2017 04:54:29 AM - 116 Lượt xem

DẦU BÁNH RĂNG SHL GEAR 220 là loại dầu chịu cực áp cao, chuyên dùng bôi trơn bánh răng công nghiệp có tải trọng nặng.

Hãng sản xuất: SHL

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :

DẦU BÁNH RĂNG SHL GEAR 220 là loại dầu chịu cực áp cao, chuyên dùng bôi trơn bánh răng công nghiệp có tải trọng nặng.

Đặc tính

  • Chứa phụ gia chịu cực áp, bảo vệ bề mặt, chống mài mòn kéo dài tuổi thọ bánh răng.
  • Độ ổn định nhiệt và chống oxy hoá rất cao, giúp dầu duy trì thuộc tính ở bất kì điều kiện nào, giảm thiểu tình trạng cặn, giúp kéo dài tuổi thọ dầu, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
  • Chống ăn mòn tuyệt hảo, giúp bảo vệ vật liệu thép và đồng trong bánh răng và ổ đỡ trong cả điều kiện bị nhiễm nước và cặn rắn.
  • Có khả năng tách nước tốt, nước dễ dàng loại bỏ khỏi hệ thống bôi trơn, đảm bảo duy trì khả năng bôi trơn liên tục.

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dầu đáp ứng được tiêu chuẩn: DIN 51517 – Part 3, AGMA 9005 – D94, US Steel 225, David Brown Type E.

Ứng dụng

  • Các hệ thống hộp số bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng kín trong công nghiệp.
  • Các hệ thống bánh răng chịu tải trọng nặng.
  • Dùng bôi trơn các hệ thống ổ trục và các chi tiết trong các hệ thống tuần hoàn.

Thông số kĩ thuật

Các chỉ tiêu

Phương pháp thử

100

150

220

320

460

680

Tỷ trọng 15oC (Kg/l)

ASTM D 4052

0.85-0.90

0.85-0.90

0.85-0.90

0.85-0.90

0.85-0.90

0.85-0.90

Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s)

ASTM D 445

95-110

140-160

210-230

310-330

470-490

660-700

Chỉ số độ nhớt (VI)

ASTM D 2270

Min 95

Min 95

Min 95

Min 95

Min 95

Min 95

Nhiệt độ đông đặc (oC)

ASTM D 97

Max -15

Max -12

Max -12

Max -9

Max -9

Max -9

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC)

ASTM D 92

Min 200

Min 200

Min 200

Min 220

Min 220

Min 220

Tải trọng FZG A/8.3/90

ASTM D 5182

Min 12

Min 12

Min 12

Min 12

Min 12

Min 12

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bảo quản và an toàn

  • Để theo chiều đứng của bao bì.
  • Nhiệt độ bảo quản không quá 60oC.
  • Tránh lửa hoặc những chất dễ cháy.
  • Bảo quản trong nhà kho có mái che.
  • Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm.
  • Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước

Bao bì

  • Can 20 lít và phuy 200 lít.
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại