HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN



Thái Văn Quyền
ĐT: 0908 131 884

thaianhtaicoltd@gmail.com

Danh mục sản phẩm

Tỷ Giá

Tháng Hai 23, 2018, 10:11 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 17,598.16 17,704.39 17,862.30
CAD 17,613.02 17,772.98 18,003.38
CHF 24,018.99 24,188.31 24,501.87
DKK - 3,701.24 3,817.32
EUR 27,774.48 27,858.05 28,106.52
GBP 31,416.47 31,637.94 31,920.13
HKD 2,864.81 2,885.00 2,928.25
INR - 350.06 363.80
JPY 208.41 210.52 213.24
KRW 19.46 20.48 21.77
KWD - 75,674.48 78,645.14
MYR - 5,767.03 5,841.79
NOK - 2,845.67 2,934.92
RUB - 402.04 448.00
SAR - 6,047.74 6,285.15
SEK - 2,754.17 2,823.55
SGD 16,978.19 17,097.88 17,284.91
THB 708.41 708.41 737.97
USD 22,700.00 22,700.00 22,770.00

Đăng ký nhận tin mới

Bàn thờ ông địaban tho ong dia

Xem ảnh lớn

DẦU ĐỘNG CƠ ĐƠN CẤP SD/CC 50

Mã sản phẩm: DAU-DONG-CO-DON-CAP-SD-CC-50 Đăng ngày 14-10-2015 11:58:14 AM - 623 Lượt xem

SP CENTUR SD/CC là loại dầu nhờn sử dụng cho động cơ xăng và diesel, với nguồn nguyên liệu là dầu gốc chất lượng cao và phụ gia chọn lọc; được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến và tuân theo sự kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. SP CENTUR SD/CC đáp ứng cho các động cơ đòi hỏi loại dầu nhờn ở mức hiệu năng API SD/CC.

Hãng sản xuất: SP SAIGON PETRO

Đánh giá : 0 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :
DẦU ĐỘNG CƠ XĂNG VÀ DIESEL CHẤT LƯỢNG CAO
SP CENTUR SD/CC là loại dầu nhờn sử dụng cho động cơ xăng và diesel, với nguồn nguyên liệu là dầu gốc chất lượng cao và phụ gia chọn lọc; được sản xuất theo quy trình công nghệ tiên tiến và tuân theo sự kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. SP CENTUR SD/CC đáp ứng cho các động cơ đòi hỏi loại dầu nhờn ở mức hiệu năng API SD/CC. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
                        - Giúp quá trình bôi trơn hoàn hảo, liên tục.
                        - Làm mát, nâng cao năng suất hoạt động của động cơ.
                        - Chống mài mòn, chống tạo cặn, giúp động cơ vận hành êm ái.
 
ỨNG DỤNGSP CENTUR SD/CC được sử dụng rộng rãi cho các loại động cơ xăng và diesel 4 thì nén nạp tự nhiên,các loại xe tải, xe buýt, xe chở khách, máy nông nghiệp, máy phát điện, làm việc ở điều kiện nhẹ.
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Độ nhớt động học @ 100oC, cSt ASTM D445 16.3 -21.9
Chỉ số độ nhớt ASTM D2270 Min 95
Độ kiềm tổng (TBN), mgKOH/g ASTM D2896 Min 3.7
Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg,  Zn, %m ASTM D4628 Min 0.08
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC), oC ASTM D92 Min 180
Độ tạo bọt (SeqII) ở 93,5oC, ml ASTM D892 Max 50/0
Hàm lượng nước, %V ASTM D95 Max 0.05
 
BAO BÌ
Bao bì 200L, 25L, 18L theo yêu cầu.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
Bảo quản nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp hay nơi có nhiệt độ trên 60oC.
AN TOÀN
Tránh tiếp xúc trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
* Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm 
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại